conform

Nghĩa

  • v. tuân thủ, làm theo, thích nghi, phù hợp

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be similar, be in line with

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
conforms
Hiện tại phân từ
conforming
Quá khứ đơn
conformed
Quá khứ phân từ
conformed

Câu ví dụ

  1. v. tuân thủ, làm theo, thích nghi, phù hợp

    All new products must conform to strict safety regulations before they can be sold.

    Tất cả các sản phẩm mới phải tuân thủ các quy định an toàn nghiêm ngặt trước khi có thể bán ra thị trường.