characterization
Nghĩa
- n. sự mô tả đặc tính
- n. sự khắc họa nhân vật
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of describing distinctive characteristics or essential features
Các dạng của từ
- Số nhiều
- characterizations
Câu ví dụ
n. sự mô tả đặc tính
The report's characterization of the local economy as weak proved to be accurate.
Sự mô tả đặc tính của nền kinh tế địa phương là yếu kém trong bản báo cáo đã cho thấy là hoàn toàn chính xác.
n. sự khắc họa nhân vật
The actor won an award for his brilliant characterization of the famous detective.
Nam diễn viên đã giành được giải thưởng nhờ sự khắc họa nhân vật vị thám tử nổi tiếng một cách xuất sắc.