archer
Nghĩa
- n. xạ thủ, người bắn cung
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person who is expert in the use of a bow and arrow
Các dạng của từ
- Số nhiều
- archers
Câu ví dụ
n. xạ thủ, người bắn cung
The skilled archer hit the center of the target from a long distance.
Người bắn cung lành nghề đã bắn trúng tâm bia từ khoảng cách xa.