archer

Nghĩa

  • n. xạ thủ, người bắn cung

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who is expert in the use of a bow and arrow

Các dạng của từ

Số nhiều
archers

Câu ví dụ

  1. n. xạ thủ, người bắn cung

    The skilled archer hit the center of the target from a long distance.

    Người bắn cung lành nghề đã bắn trúng tâm bia từ khoảng cách xa.