firstly
Nghĩa
- adv. đầu tiên
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. before anything else
Câu ví dụ
adv. đầu tiên
Firstly, I would like to thank everyone for coming to the meeting today.
Đầu tiên, tôi muốn cảm ơn mọi người vì đã đến tham dự cuộc họp ngày hôm nay.
adv. đầu tiên
Firstly, I would like to thank everyone for coming to the meeting today.
Đầu tiên, tôi muốn cảm ơn mọi người vì đã đến tham dự cuộc họp ngày hôm nay.