allegedly
Nghĩa
- adv. theo như lời cáo buộc
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. according to what has been alleged
Câu ví dụ
adv. theo như lời cáo buộc
The manager allegedly stole money from the company before leaving the country.
Người quản lý theo như lời cáo buộc đã lấy trộm tiền của công ty trước khi rời khỏi đất nước.