allegedly

Nghĩa

  • adv. theo như lời cáo buộc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. according to what has been alleged

Câu ví dụ

  1. adv. theo như lời cáo buộc

    The manager allegedly stole money from the company before leaving the country.

    Người quản lý theo như lời cáo buộc đã lấy trộm tiền của công ty trước khi rời khỏi đất nước.