ballot

Nghĩa

  • n. lá phiếu
  • n. sự bỏ phiếu
  • n. sự rút thăm
  • v. bỏ phiếu
  • v. rút thăm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a document listing the alternatives that is used in voting
  • v. vote by ballot

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
balloting
Quá khứ đơn
balloted
Ngôi thứ ba số ít
ballots
Quá khứ phân từ
balloted

Câu ví dụ

  1. n. lá phiếu

    Please cast your ballot into the marked box after completing it.

    Vui lòng bỏ lá phiếu của bạn vào thùng có đánh dấu sau khi hoàn thành.

  2. n. sự bỏ phiếu

    The committee decided to choose the new leader by secret ballot.

    Ủy ban đã quyết định chọn lãnh đạo mới bằng hình thức bỏ phiếu kín.

  3. n. sự rút thăm

    Entry to the marathon was decided by a random ballot.

    Suất tham dự giải chạy marathon được quyết định bằng hình thức rút thăm ngẫu nhiên.

  4. v. bỏ phiếu

    Union members will ballot on the new pay offer tomorrow.

    Các công đoàn viên sẽ bỏ phiếu về đề xuất lương mới vào ngày mai.

  5. v. rút thăm

    They balloted the remaining concert tickets to ensure fairness for all fans.

    Họ đã rút thăm số vé xem ca nhạc còn lại để đảm bảo công bằng cho tất cả người hâm mộ.