compact

Nghĩa

  • adj. nhỏ gọn
  • adj. chật nén
  • v. nén chặt
  • v. làm cho rắn chắc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a small cosmetics case with a mirror; to be carried in a woman's purse
  • n. a small and economical car
  • v. have the property of being packable or of compacting easily
  • adj. closely and firmly united or packed together

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
compacted
Ngôi thứ ba số ít
compacts
Hiện tại phân từ
compacting
Quá khứ đơn
compacted

Câu ví dụ

  1. adj. nhỏ gọn

    She prefers to drive a compact car because it is easy to park in the city center.

    Cô ấy thích lái một chiếc xe hơi nhỏ gọn vì nó dễ đỗ ở trung tâm thành phố.

  2. adj. chật nén

    The travel bag was so compact with clothes that I could barely close the zipper.

    Túi du lịch chật nén quần áo đến mức tôi khó có thể kéo khóa lại.

  3. v. nén chặt

    The machine is used to compact household trash before it is taken to the landfill.

    Chiếc máy này được dùng để nén chặt rác thải sinh hoạt trước khi đưa đến bãi rác.

  4. v. làm cho rắn chắc

    Workers used heavy rollers to compact the soil before building the new road.

    Các công nhân đã dùng xe lu hạng nặng để làm cho đất rắn chắc trước khi xây con đường mới.