cheat
Nghĩa
- n. sự gian lận, kẻ lừa đảo
- v. gian lận, lừa đảo
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a deception for profit to yourself
- v. deprive somebody of something by deceit
- v. defeat someone through trickery or deceit
- v. engage in deceitful behavior; practice trickery or fraud
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- cheating
- Quá khứ phân từ
- cheated
- Quá khứ đơn
- cheated
- Ngôi thứ ba số ít
- cheats
Câu ví dụ
n. sự gian lận, kẻ lừa đảo
Nobody wants to play board games with Mark because he is a complete cheat.
Không ai muốn chơi trò chơi cờ bàn với Mark vì anh ta là một kẻ lừa đảo hoàn toàn.
v. gian lận, lừa đảo
The student tried to cheat on the final exam by looking at his classmate's paper.
Cậu học sinh đã cố gắng gian lận trong bài thi học kỳ bằng cách nhìn vào bài của bạn cùng lớp.