curtain

Nghĩa

  • n. màn, rèm cửa
  • v. che màn, che chắn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. hanging cloth used as a blind (especially for a window)
  • n. any barrier to communication or vision
  • v. provide with drapery

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
curtained
Quá khứ đơn
curtained
Hiện tại phân từ
curtaining
Ngôi thứ ba số ít
curtains

Câu ví dụ

  1. n. màn, rèm cửa

    She pulled back the curtain to let the morning sunlight into the living room.

    Cô ấy kéo rèm cửa ra để ánh nắng buổi sáng chiếu vào phòng khách.

  2. v. che màn, che chắn

    They decided to curtain off the sleeping area to give guests more privacy.

    Họ quyết định che màn riêng khu vực ngủ để khách có thêm không gian riêng tư.