cemetery

Nghĩa

  • n. nghĩa trang, nghĩa địa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a tract of land used for burials

Các dạng của từ

Số nhiều
cemeteries

Câu ví dụ

  1. n. nghĩa trang, nghĩa địa

    Many people visit the local cemetery on weekends to put flowers on the graves of their relatives.

    Nhiều người đến thăm nghĩa trang địa phương vào cuối tuần để đặt hoa lên mộ của người thân.