dim
Nghĩa
- adj. mờ nhạt
- adj. tù mù
- v. làm mờ
- v. trở nên mờ
Định nghĩa tiếng Anh
- v. switch (a car's headlights) from a higher to a lower beam
- v. become dim or lusterless
- v. make dim or lusterless
- adj. lacking in light; not bright or harsh
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- dimmed
- Quá khứ đơn
- dimmed
- Hiện tại phân từ
- dimming
- Ngôi thứ ba số ít
- dims
- So sánh hơn
- dimmer
- So sánh nhất
- dimmest
Câu ví dụ
adj. mờ nhạt
He has only a dim memory of his first day at primary school.
Anh ấy chỉ còn một ký ức mờ nhạt về ngày đầu tiên đi học tiểu học.
adj. tù mù
They tried to read the map in the dim light of the cabin.
Họ cố gắng đọc bản đồ trong ánh sáng tù mù của căn nhà gỗ.
v. làm mờ
Please dim the lights so we can start watching the movie.
Làm ơn hãy làm mờ đèn đi để chúng ta có thể bắt đầu xem phim.
v. trở nên mờ
As the sun went down, the room began to dim slowly.
Khi mặt trời lặn, căn phòng bắt đầu trở nên mờ dần.