function

Nghĩa

  • n. chức năng
  • n. nhiệm vụ
  • n. hàm số
  • v. hoạt động
  • v. thực hiện chức năng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (mathematics) a mathematical relation such that each element of a given set (the domain of the function) is associated with an element of another set (the range of the function)
  • n. what something is used for
  • n. the actions and activities assigned to or required or expected of a person or group
  • n. a relation such that one thing is dependent on another

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
functioning
Quá khứ đơn
functioned
Ngôi thứ ba số ít
functions
Quá khứ phân từ
functioned

Câu ví dụ

  1. n. chức năng

    The main function of this new software is to help users manage their daily budget.

    Chức năng chính của phần mềm mới này là giúp người dùng quản lý ngân sách hàng ngày.

  2. n. nhiệm vụ

    Her primary function as a project manager is to keep the team on schedule.

    Nhiệm vụ chính của cô ấy với tư cách là quản lý dự án là giữ cho đội ngũ hoàn thành đúng tiến độ.

  3. n. hàm số

    The math teacher explained how to draw the graph of a linear function.

    Thầy giáo dạy toán đã giải thích cách vẽ đồ thị của một hàm số bậc nhất.

  4. v. hoạt động

    The old coffee machine still functions well despite being used for five years.

    Chiếc máy pha cà phê cũ vẫn hoạt động tốt dù đã được sử dụng năm năm.

  5. v. thực hiện chức năng

    During the event, the dining room will function as a temporary reception area.

    Trong suốt sự kiện, phòng ăn sẽ thực hiện chức năng như một khu vực đón tiếp tạm thời.