dynamite
Nghĩa
- n. thuốc nổ dynamite
- v. phá bằng thuốc nổ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an explosive containing nitrate sensitized with nitroglycerin absorbed on wood pulp
- v. blow up with dynamite
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- dynamiting
- Quá khứ đơn
- dynamited
- Ngôi thứ ba số ít
- dynamites
- Quá khứ phân từ
- dynamited
Câu ví dụ
n. thuốc nổ dynamite
The workers used dynamite to blast a tunnel through the solid rock.
Các công nhân đã dùng thuốc nổ dynamite để phá một đường hầm xuyên qua khối đá cứng.
v. phá bằng thuốc nổ
The engineers had to dynamite the old bridge to make way for a new one.
Các kỹ sư đã phải phá cầu cũ bằng thuốc nổ để nhường chỗ cho một cây cầu mới.