dynamite

Nghĩa

  • n. thuốc nổ dynamite
  • v. phá bằng thuốc nổ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an explosive containing nitrate sensitized with nitroglycerin absorbed on wood pulp
  • v. blow up with dynamite

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
dynamiting
Quá khứ đơn
dynamited
Ngôi thứ ba số ít
dynamites
Quá khứ phân từ
dynamited

Câu ví dụ

  1. n. thuốc nổ dynamite

    The workers used dynamite to blast a tunnel through the solid rock.

    Các công nhân đã dùng thuốc nổ dynamite để phá một đường hầm xuyên qua khối đá cứng.

  2. v. phá bằng thuốc nổ

    The engineers had to dynamite the old bridge to make way for a new one.

    Các kỹ sư đã phải phá cầu cũ bằng thuốc nổ để nhường chỗ cho một cây cầu mới.