economical
Nghĩa
- adj. tiết kiệm, kinh tế
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. avoiding waste
Câu ví dụ
adj. tiết kiệm, kinh tế
Buying a small hybrid car is a very economical choice for daily commuting in the city.
Mua một chiếc xe lai điện cỡ nhỏ là một lựa chọn rất tiết kiệm cho việc đi lại hàng ngày trong thành phố.