economical

Nghĩa

  • adj. tiết kiệm, kinh tế

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. avoiding waste

Câu ví dụ

  1. adj. tiết kiệm, kinh tế

    Buying a small hybrid car is a very economical choice for daily commuting in the city.

    Mua một chiếc xe lai điện cỡ nhỏ là một lựa chọn rất tiết kiệm cho việc đi lại hàng ngày trong thành phố.