disrupt

Nghĩa

  • v. làm gián đoạn, làm chia rẽ, làm phá vỡ
  • adj. bị gián đoạn, bị chia rẽ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. throw into disorder

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
disrupted
Hiện tại phân từ
disrupting
Ngôi thứ ba số ít
disrupts
Quá khứ đơn
disrupted

Câu ví dụ

  1. v. làm gián đoạn, làm chia rẽ, làm phá vỡ

    Heavy snowstorms threatened to disrupt the city's public transport system during peak hours.

    Các trận bão tuyết lớn có nguy cơ làm gián đoạn hệ thống giao thông công cộng của thành phố trong giờ cao điểm.

  2. adj. bị gián đoạn, bị chia rẽ

    Due to the power outage, the factory's production process remained disrupt for several hours.

    Do sự cố mất điện, quá trình sản xuất của nhà máy đã bị gián đoạn trong vài giờ.