cynical

Nghĩa

  • adj. nhạo đời
  • adj. hoài nghi
  • adj. châm biếm

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. believing the worst of human nature and motives; having a sneering disbelief in e.g. selflessness of others

Câu ví dụ

  1. adj. nhạo đời

    He became cynical after experiencing many failures in his career and life.

    Anh ấy trở nên nhạo đời sau khi trải qua nhiều thất bại trong sự nghiệp và cuộc sống.

  2. adj. hoài nghi

    Many people are cynical about the promises made by politicians during the election.

    Nhiều người hoài nghi về những lời hứa của các chính trị gia trong kỳ bầu cử.

  3. adj. châm biếm

    She gave a cynical smile when she heard his unrealistic plan.

    Cô ấy nở một nụ cười châm biếm khi nghe kế hoạch thiếu thực tế của anh ta.