love
Nghĩa
- n. tình yêu
- n. mối tình
- n. sở thích
- v. yêu
- v. thích
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a strong positive emotion of regard and affection
- n. any object of warm affection or devotion;
- n. a deep feeling of sexual desire and attraction
- n. a score of zero in tennis or squash
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- loved
- Ngôi thứ ba số ít
- loves
- Quá khứ phân từ
- loved
- Hiện tại phân từ
- loving
Câu ví dụ
n. tình yêu
Their deep love for each other helped them overcome many difficulties in life.
Tình yêu sâu sắc họ dành cho nhau đã giúp họ vượt qua nhiều khó khăn trong cuộc sống.
n. mối tình
She wrote a romantic novel based on her first love during her university years.
Cô ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết lãng mạn dựa trên mối tình đầu thời đại học của mình.
n. sở thích
Photography has been his main love since he was a teenager.
Nhiếp ảnh là sở thích lớn nhất của anh ấy từ khi còn là một thiếu niên.
v. yêu
He realized he loved her when they spent their first holiday together.
Anh ấy nhận ra mình đã yêu cô ấy khi họ trải qua kỳ nghỉ đầu tiên bên nhau.
v. thích
I love listening to acoustic music while working in the morning.
Tôi thích nghe nhạc mộc trong lúc làm việc vào buổi sáng.