might
Nghĩa
- n. sức mạnh
- v. có thể
Định nghĩa tiếng Anh
- n. physical strength
Các dạng của từ
- Số nhiều
- mights
Câu ví dụ
n. sức mạnh
The soldiers pushed the heavy door with all their might to open it.
Những người lính dùng hết sức mạnh của mình để đẩy cánh cửa nặng ra.
v. có thể
You should take an umbrella with you because it might rain later.
Bạn nên mang theo ô vì lát nữa trời có thể mưa đấy.