might

Nghĩa

  • n. sức mạnh
  • v. có thể

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. physical strength

Các dạng của từ

Số nhiều
mights

Câu ví dụ

  1. n. sức mạnh

    The soldiers pushed the heavy door with all their might to open it.

    Những người lính dùng hết sức mạnh của mình để đẩy cánh cửa nặng ra.

  2. v. có thể

    You should take an umbrella with you because it might rain later.

    Bạn nên mang theo ô vì lát nữa trời có thể mưa đấy.