fallout

Nghĩa

  • n. bụi phóng xạ
  • n. hệ quả xấu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the radioactive particles that settle to the ground after a nuclear explosion

Các dạng của từ

Số nhiều
fallouts

Câu ví dụ

  1. n. bụi phóng xạ

    Scientists measured the nuclear fallout after the explosion at the power plant.

    Các nhà khoa học đã đo lường lượng bụi phóng xạ sau vụ nổ tại nhà máy điện.

  2. n. hệ quả xấu

    The company is trying to deal with the political fallout from the scandal.

    Công ty đang cố gắng giải quyết những hệ quả xấu về mặt chính trị từ bê bối đó.