forestry

Nghĩa

  • n. lâm nghiệp
  • n. lâm học
  • n. vùng đất rừng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the science of planting and caring for forests and the management of growing timber

Các dạng của từ

Số nhiều
forestries

Câu ví dụ

  1. n. lâm nghiệp

    Many people in this mountain village rely on forestry for their income.

    Nhiều người dân ở làng miền núi này sống dựa vào ngành lâm nghiệp để có thu nhập.

  2. n. lâm học

    She decided to study forestry at university because she wants to protect natural forests.

    Cô ấy quyết định học ngành lâm học ở trường đại học vì muốn bảo vệ các khu rừng tự nhiên.

  3. n. vùng đất rừng

    The government is working to protect vast areas of forestry from illegal logging.

    Chính phủ đang nỗ lực bảo vệ những vùng đất rừng rộng lớn khỏi nạn khai thác gỗ trái phép.