councillor

Nghĩa

  • n. ủy viên hội đồng
  • n. cố vấn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a member of a council

Các dạng của từ

Số nhiều
councillors

Câu ví dụ

  1. n. ủy viên hội đồng

    The local councillor attended the community meeting to listen to residents' concerns about the new park.

    Ủy viên hội đồng địa phương đã tham dự cuộc họp cộng đồng để lắng nghe những lo ngại của người dân về công viên mới.

  2. n. cố vấn

    She works as a senior councillor to the mayor on economic development issues.

    Bà ấy làm cố vấn cao cấp cho thị trưởng về các vấn đề phát triển kinh tế.