councillor
Nghĩa
- n. ủy viên hội đồng
- n. cố vấn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a member of a council
Các dạng của từ
- Số nhiều
- councillors
Câu ví dụ
n. ủy viên hội đồng
The local councillor attended the community meeting to listen to residents' concerns about the new park.
Ủy viên hội đồng địa phương đã tham dự cuộc họp cộng đồng để lắng nghe những lo ngại của người dân về công viên mới.
n. cố vấn
She works as a senior councillor to the mayor on economic development issues.
Bà ấy làm cố vấn cao cấp cho thị trưởng về các vấn đề phát triển kinh tế.