contingent

Nghĩa

  • adj. tùy thuộc vào
  • adj. ngẫu nhiên
  • n. toán quân
  • n. sự cố bất ngờ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a gathering of persons representative of some larger group
  • n. a temporary military unit
  • adj. possible but not certain to occur
  • adj. determined by conditions or circumstances that follow

Các dạng của từ

Số nhiều
contingents

Câu ví dụ

  1. adj. tùy thuộc vào

    Our outdoor picnic plan is contingent on the weather conditions tomorrow.

    Kế hoạch dã ngoại ngoài trời của chúng tôi tùy thuộc vào tình hình thời tiết ngày mai.

  2. adj. ngẫu nhiên

    The researchers tried to determine whether the results were contingent or part of a regular pattern.

    Các nhà nghiên cứu đã cố gắng xác định xem kết quả đó là ngẫu nhiên hay là một phần của quy luật thông thường.

  3. n. toán quân

    A small contingent of soldiers was sent to guard the main entrance of the building.

    Một toán quân nhỏ đã được cử đến để bảo vệ cổng chính của tòa nhà.

  4. n. sự cố bất ngờ

    The company created a backup fund to cover any unexpected contingent that might arise during the project.

    Công ty đã lập một khoản quỹ dự phòng để chi trả cho bất kỳ sự cố bất ngờ nào có thể phát sinh trong quá trình thực hiện dự án.