denial
Nghĩa
- n. sự phủ nhận
- n. sự từ khước
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of refusing to comply (as with a request)
- n. the act of asserting that something alleged is not true
- n. (psychiatry) a defense mechanism that denies painful thoughts
Các dạng của từ
- Số nhiều
- denials
Câu ví dụ
n. sự phủ nhận
His complete denial of any involvement in the crime surprised everyone.
Sự phủ nhận hoàn toàn việc liên quan đến vụ án của anh ấy khiến mọi người kinh ngạc.
n. sự từ khước
The official denial of her visa application disappointed her deeply.
Sự từ khước chính thức đơn xin thị thực đã khiến cô ấy vô cùng thất vọng.