denial

Nghĩa

  • n. sự phủ nhận
  • n. sự từ khước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of refusing to comply (as with a request)
  • n. the act of asserting that something alleged is not true
  • n. (psychiatry) a defense mechanism that denies painful thoughts

Các dạng của từ

Số nhiều
denials

Câu ví dụ

  1. n. sự phủ nhận

    His complete denial of any involvement in the crime surprised everyone.

    Sự phủ nhận hoàn toàn việc liên quan đến vụ án của anh ấy khiến mọi người kinh ngạc.

  2. n. sự từ khước

    The official denial of her visa application disappointed her deeply.

    Sự từ khước chính thức đơn xin thị thực đã khiến cô ấy vô cùng thất vọng.