expectation

Nghĩa

  • n. sự kỳ vọng
  • n. sự mong đợi
  • n. giá trị kỳ vọng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. belief about (or mental picture of) the future
  • n. the feeling that something is about to happen

Các dạng của từ

Số nhiều
expectations

Câu ví dụ

  1. n. sự kỳ vọng

    Her parents have a high expectation that she will become a successful doctor.

    Bố mẹ cô ấy có kỳ vọng rất cao rằng cô ấy sẽ trở thành một bác sĩ thành công.

  2. n. sự mong đợi

    We waited at the airport with great expectation to see our old friends again.

    Chúng tôi đợi ở sân bay với sự mong đợi lớn để được gặp lại những người bạn cũ.

  3. n. giá trị kỳ vọng

    In statistics, students learn how to calculate the mathematical expectation of a random variable.

    Trong môn thống kê, học sinh được học cách tính giá trị kỳ vọng toán học của một biến ngẫu nhiên.