lecture

Nghĩa

  • n. bài diễn thuyết
  • n. lời mắng mỏ
  • v. diễn thuyết
  • v. giảng bài
  • v. quở trách

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a speech that is open to the public
  • n. a lengthy rebuke
  • n. teaching by giving a discourse on some subject (typically to a class)
  • v. deliver a lecture or talk

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
lecturing
Quá khứ đơn
lectured
Quá khứ phân từ
lectured
Ngôi thứ ba số ít
lectures

Câu ví dụ

  1. n. bài diễn thuyết

    The professor gave an inspiring lecture on climate change to hundreds of students.

    Giáo sư đã có một bài diễn thuyết đầy truyền cảm hứng về biến đổi khí hậu trước hàng trăm sinh viên.

  2. n. lời mắng mỏ

    After coming home past midnight, Tom had to listen to a long lecture from his mother.

    Sau khi về nhà lúc nửa đêm, Tom đã phải nghe một lời mắng mỏ dài dòng từ mẹ anh ấy.

  3. v. diễn thuyết

    Dr. Smith will lecture at the international conference next week.

    Tiến sĩ Smith sẽ diễn thuyết tại hội nghị quốc tế vào tuần tới.

  4. v. giảng bài

    Our English teacher usually lectures for thirty minutes before giving us exercises.

    Giáo viên tiếng Anh của chúng tôi thường giảng bài trong ba mươi phút trước khi cho chúng tôi làm bài tập.

  5. v. quở trách

    My manager lectured me about the importance of arriving at work on time.

    Quản lý của tôi đã quở trách tôi về tầm quan trọng của việc đi làm đúng giờ.