lecture
Nghĩa
- n. bài diễn thuyết
- n. lời mắng mỏ
- v. diễn thuyết
- v. giảng bài
- v. quở trách
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a speech that is open to the public
- n. a lengthy rebuke
- n. teaching by giving a discourse on some subject (typically to a class)
- v. deliver a lecture or talk
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- lecturing
- Quá khứ đơn
- lectured
- Quá khứ phân từ
- lectured
- Ngôi thứ ba số ít
- lectures
Câu ví dụ
n. bài diễn thuyết
The professor gave an inspiring lecture on climate change to hundreds of students.
Giáo sư đã có một bài diễn thuyết đầy truyền cảm hứng về biến đổi khí hậu trước hàng trăm sinh viên.
n. lời mắng mỏ
After coming home past midnight, Tom had to listen to a long lecture from his mother.
Sau khi về nhà lúc nửa đêm, Tom đã phải nghe một lời mắng mỏ dài dòng từ mẹ anh ấy.
v. diễn thuyết
Dr. Smith will lecture at the international conference next week.
Tiến sĩ Smith sẽ diễn thuyết tại hội nghị quốc tế vào tuần tới.
v. giảng bài
Our English teacher usually lectures for thirty minutes before giving us exercises.
Giáo viên tiếng Anh của chúng tôi thường giảng bài trong ba mươi phút trước khi cho chúng tôi làm bài tập.
v. quở trách
My manager lectured me about the importance of arriving at work on time.
Quản lý của tôi đã quở trách tôi về tầm quan trọng của việc đi làm đúng giờ.