sooner

Nghĩa

  • n. người chiếm đất sớm
  • n. người đầu cơ cơ hội

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. comparatives of `soon' or `early'

Các dạng của từ

Số nhiều
sooners

Câu ví dụ

  1. n. người chiếm đất sớm

    The early settlers were called sooners because they claimed the land before it was legally opened.

    Những người đến định cư sớm được gọi là người chiếm đất sớm vì họ đã đòi quyền sở hữu đất trước khi nó được mở bán hợp pháp.

  2. n. người đầu cơ cơ hội

    He was labeled a sooner for buying up all the tickets early to resell them at a higher price.

    Anh ta bị coi là kẻ đầu cơ cơ hội vì đã mua gom toàn bộ vé từ sớm để bán lại với giá cao hơn.