keen

Nghĩa

  • adj. sắc bén
  • adj. tinh tường
  • adj. mãnh liệt
  • adj. nhạy bén
  • adj. nhiệt thành
  • adj. khao khát
  • n. bài hát điếu
  • n. tiếng khóc bi ai
  • v. hát bài điếu
  • v. khóc thảm thiết

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a funeral lament sung with loud wailing
  • adj. having a sharp cutting edge or point

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
keening
Quá khứ đơn
keened
Ngôi thứ ba số ít
keens
Quá khứ phân từ
keened
So sánh hơn
keener
So sánh nhất
keenest

Câu ví dụ

  1. adj. sắc bén

    Be careful when using this knife because it has a very keen edge.

    Hãy cẩn thận khi dùng con dao này vì lưỡi của nó rất sắc bén.

  2. adj. tinh tường

    Dogs have a keen sense of smell that helps them detect hidden objects.

    Chó có khứu giác tinh tường giúp chúng phát hiện các vật thể bị giấu.

  3. adj. mãnh liệt

    There is a keen competition between the two companies to win the contract.

    Có một sự cạnh tranh mãnh liệt giữa hai công ty để giành được hợp đồng.

  4. adj. nhạy bén

    She has a keen mind for business and always notices new opportunities.

    Cô ấy có một đầu óc kinh doanh nhạy bén và luôn nhận ra những cơ hội mới.

  5. adj. nhiệt thành

    He is a keen supporter of the local football team and attends every match.

    Anh ấy là một người ủng hộ nhiệt thành của đội bóng địa phương và tham dự mọi trận đấu.

  6. adj. khao khát

    My brother is keen to learn how to drive a car this summer.

    Anh trai tôi rất khao khát học lái xe ô tô vào mùa hè này.