keen
Nghĩa
- adj. sắc bén
- adj. tinh tường
- adj. mãnh liệt
- adj. nhạy bén
- adj. nhiệt thành
- adj. khao khát
- n. bài hát điếu
- n. tiếng khóc bi ai
- v. hát bài điếu
- v. khóc thảm thiết
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a funeral lament sung with loud wailing
- adj. having a sharp cutting edge or point
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- keening
- Quá khứ đơn
- keened
- Ngôi thứ ba số ít
- keens
- Quá khứ phân từ
- keened
- So sánh hơn
- keener
- So sánh nhất
- keenest
Câu ví dụ
adj. sắc bén
Be careful when using this knife because it has a very keen edge.
Hãy cẩn thận khi dùng con dao này vì lưỡi của nó rất sắc bén.
adj. tinh tường
Dogs have a keen sense of smell that helps them detect hidden objects.
Chó có khứu giác tinh tường giúp chúng phát hiện các vật thể bị giấu.
adj. mãnh liệt
There is a keen competition between the two companies to win the contract.
Có một sự cạnh tranh mãnh liệt giữa hai công ty để giành được hợp đồng.
adj. nhạy bén
She has a keen mind for business and always notices new opportunities.
Cô ấy có một đầu óc kinh doanh nhạy bén và luôn nhận ra những cơ hội mới.
adj. nhiệt thành
He is a keen supporter of the local football team and attends every match.
Anh ấy là một người ủng hộ nhiệt thành của đội bóng địa phương và tham dự mọi trận đấu.
adj. khao khát
My brother is keen to learn how to drive a car this summer.
Anh trai tôi rất khao khát học lái xe ô tô vào mùa hè này.