distant

Nghĩa

  • adj. xa
  • adj. xa cách
  • adj. kỳ hạn xa

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. separated in space or coming from or going to a distance
  • adj. far apart in relevance or relationship or kinship
  • adj. separate or apart in time
  • adj. located far away spatially

Câu ví dụ

  1. adj. xa

    She could hear the faint sound of music coming from a distant island.

    Cô ấy có thể nghe thấy tiếng nhạc văng vẳng phát ra từ một hòn đảo xa.

  2. adj. xa cách

    He became cold and distant towards his colleagues after he got the promotion.

    Anh ấy trở nên lạnh lùng và xa cách với đồng nghiệp sau khi được thăng chức.

  3. adj. kỳ hạn xa

    Retirement seemed like a distant event when she first started her career in her twenties.

    Việc nghỉ hưu tưởng chừng là một sự kiện ở kỳ hạn xa khi cô mới bắt đầu sự nghiệp ở tuổi đôi mươi.