compromise

Nghĩa

  • n. sự thỏa hiệp
  • n. giải pháp dung hòa
  • v. thỏa hiệp
  • v. làm tổn hại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a middle way between two extremes
  • n. an accommodation in which both sides make concessions
  • v. make a compromise; arrive at a compromise; we all must compromise"
  • v. settle by concession

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
compromised
Hiện tại phân từ
compromising
Quá khứ đơn
compromised
Ngôi thứ ba số ít
compromises

Câu ví dụ

  1. n. sự thỏa hiệp

    After hours of discussion, both sides finally reached a compromise.

    Sau nhiều giờ thảo luận, cả hai bên cuối cùng đã đạt được sự thỏa hiệp.

  2. n. giải pháp dung hòa

    Working four days a week was a great compromise between his job and family life.

    Làm việc bốn ngày một tuần là một giải pháp dung hòa tuyệt vời giữa công việc và cuộc sống gia đình của anh ấy.

  3. v. thỏa hiệp

    They had to compromise on the price to close the deal.

    Họ đã phải thỏa hiệp về giá cả để hoàn tất thương vụ.

  4. v. làm tổn hại

    Sharing your password online can compromise your personal security.

    Chia sẻ mật khẩu trực tuyến có thể làm tổn hại đến sự an toàn thông tin cá nhân của bạn.