list
Nghĩa
- n. danh sách, mục lục
- n. mép vải, dải vải
- v. liệt kê, ghi vào danh sách
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a database containing an ordered array of items (names or topics)
- v. give or make a list of; name individually; give the names of
- v. include in a list
- v. cause to lean to the side
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- listed
- Quá khứ đơn
- listed
- Ngôi thứ ba số ít
- lists
- Hiện tại phân từ
- listing
Câu ví dụ
n. danh sách, mục lục
Please check the shopping list to see if we forgot to buy anything.
Vui lòng kiểm tra lại danh sách mua sắm xem chúng ta có quên mua gì không.
n. mép vải, dải vải
The tailor trimmed the rough list of the cloth before sewing the dress.
Thợ may đã cắt bỏ phần mép vải thô trước khi may chiếc đầm.
v. liệt kê, ghi vào danh sách
You should list all your main work responsibilities on your resume.
Bạn nên liệt kê tất cả các trách nhiệm công việc chính vào sơ yếu lý lịch của mình.