send

Nghĩa

  • v. gửi
  • v. phái đi
  • v. phát tín hiệu
  • n. sự dập dềnh sóng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. cause to go somewhere
  • v. to cause or order to be taken, directed, or transmitted to another place
  • v. transfer

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
sent
Quá khứ đơn
sent
Hiện tại phân từ
sending
Ngôi thứ ba số ít
sends

Câu ví dụ

  1. v. gửi

    I will send you an email with all the event details tomorrow morning.

    Tôi sẽ gửi cho bạn một email có đầy đủ thông tin chi tiết về sự kiện vào sáng mai.

  2. v. phái đi

    The company decided to send a team of technicians to fix the problem immediately.

    Công ty đã quyết định phái một nhóm kỹ thuật viên đi khắc phục sự cố ngay lập tức.

  3. v. phát tín hiệu

    The lighthouse continues to send a strong light signal to guide ships safely to the shore.

    Hải đăng tiếp tục phát tín hiệu ánh sáng mạnh để hướng dẫn tàu thuyền vào bờ an toàn.

  4. n. sự dập dềnh sóng

    The sudden send of the sea made several passengers on the small boat feel seasick.

    Sự dập dềnh sóng bất ngờ của biển khiến một số hành khách trên chiếc thuyền nhỏ bị say sóng.