erection

Nghĩa

  • n. sự dựng đứng
  • n. sự xây dựng
  • n. sự cương cứng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an erect penis
  • n. a structure that has been erected

Các dạng của từ

Số nhiều
erections

Câu ví dụ

  1. n. sự dựng đứng

    The workers completed the erection of the circus tent in just two hours.

    Các công nhân đã hoàn thành việc dựng đứng lều xiếc chỉ trong vòng hai giờ.

  2. n. sự xây dựng

    The erection of the new shopping mall will create many jobs for local residents.

    Việc xây dựng trung tâm thương mại mới sẽ tạo ra nhiều việc làm cho người dân địa phương.

  3. n. sự cương cứng

    Certain health conditions can affect a man's ability to maintain an erection.

    Một số tình trạng sức khỏe có thể ảnh hưởng đến khả năng duy trì sự cương cứng của nam giới.