dickens
Nghĩa
- n. quỷ
- n. quỷ quái
Định nghĩa tiếng Anh
- n. English writer whose novels depicted and criticized social injustice (1812-1870)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- dickenss
Câu ví dụ
n. quỷ
What the dickens are you doing in my room at this hour?
Cái quỷ gì đang diễn ra trong phòng tôi vào giờ này thế?
n. quỷ quái
That child is a clever little dickens and always gets into trouble.
Đứa trẻ đó là một đứa bé quỷ quái thông minh và lúc nào cũng gây rắc rối.