enrichment

Nghĩa

  • n. sự làm giàu
  • n. sự làm phong phú
  • n. sự làm phì nhiêu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. act of making fuller or more meaningful or rewarding
  • n. a gift that significantly increases the recipient's wealth

Các dạng của từ

Số nhiều
enrichments

Câu ví dụ

  1. n. sự làm giàu

    The illegal enrichment of several corrupt officials was uncovered during the audit.

    Sự làm giàu bất hợp pháp của một số quan chức tham nhũng đã bị phát giác trong đợt kiểm toán.

  2. n. sự làm phong phú

    Reading books every day contributes to the enrichment of your vocabulary and knowledge.

    Đọc sách mỗi ngày góp phần vào sự làm phong phú vốn từ vựng và kiến thức của bạn.

  3. n. sự làm phì nhiêu

    Adding organic compost helps the enrichment of the soil before planting new crops.

    Bổ sung phân bón hữu cơ giúp ích cho sự làm phì nhiêu đất trước khi trồng mùa vụ mới.