endowment

Nghĩa

  • n. sự hiến tặng
  • n. quỹ tài trợ
  • n. tài năng thiên bẩm
  • n. bảo hiểm nhân thọ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. natural abilities or qualities
  • n. the capital that provides income for an institution
  • n. the act of endowing with a permanent source of income

Các dạng của từ

Số nhiều
endowments

Câu ví dụ

  1. n. sự hiến tặng

    The hospital received a generous endowment of land from a local businessman.

    Bệnh viện đã nhận được sự hiến tặng đất đai hào phóng từ một doanh nhân địa phương.

  2. n. quỹ tài trợ

    The university uses its endowment to provide scholarships for poor students.

    Trường đại học sử dụng quỹ tài trợ của mình để cấp học bổng cho sinh viên nghèo.

  3. n. tài năng thiên bẩm

    Her natural endowment for music became clear when she started playing the piano at age four.

    Tài năng thiên bẩm về âm nhạc của cô ấy đã bộc lộ rõ khi cô ấy bắt đầu chơi đàn piano lúc bốn tuổi.

  4. n. bảo hiểm nhân thọ

    He decided to buy an endowment policy to save money for his children's education.

    Anh ấy đã quyết định mua một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ để tiết kiệm tiền cho việc học của các con.