dysfunction
Nghĩa
- n. rối loạn chức năng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (medicine) any disturbance in the functioning of an organ or body part or a disturbance in the functioning of a social group
Các dạng của từ
- Số nhiều
- dysfunctions
Câu ví dụ
n. rối loạn chức năng
Poor sleep and stress can cause brain dysfunction, making it hard to concentrate.
Thức khuya và căng thẳng có thể gây rối loạn chức năng não, khiến bạn khó tập trung.