erect

Nghĩa

  • adj. dựng đứng
  • v. xây dựng
  • v. cương cứng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. upright in position or posture

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
erected
Quá khứ đơn
erected
Hiện tại phân từ
erecting
Ngôi thứ ba số ít
erects

Câu ví dụ

  1. adj. dựng đứng

    The soldier stood in an erect posture during the entire ceremony.

    Người quân nhân đứng ở tư thế thẳng đứng trong suốt buổi lễ.

  2. v. xây dựng

    The local government plans to erect a new monument in the city center.

    Chính quyền địa phương có kế hoạch xây dựng một đài tượng niệm mới ở trung tâm thành phố.

  3. v. cương cứng

    Certain muscles contract to cause the organ to erect naturally.

    Một số cơ co lại để khiến cơ quan cương cứng một cách tự nhiên.