disable

Nghĩa

  • v. làm tàn phế, vô hiệu hóa, làm mất khả năng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make unable to perform a certain action
  • v. injure permanently

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
disabled
Quá khứ đơn
disabled
Hiện tại phân từ
disabling
Ngôi thứ ba số ít
disables

Câu ví dụ

  1. v. làm tàn phế, vô hiệu hóa, làm mất khả năng

    You should disable the security alarm before opening the main door.

    Bạn nên vô hiệu hóa hệ thống báo động an ninh trước khi mở cửa chính.