disable
Nghĩa
- v. làm tàn phế, vô hiệu hóa, làm mất khả năng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make unable to perform a certain action
- v. injure permanently
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- disabled
- Quá khứ đơn
- disabled
- Hiện tại phân từ
- disabling
- Ngôi thứ ba số ít
- disables
Câu ví dụ
v. làm tàn phế, vô hiệu hóa, làm mất khả năng
You should disable the security alarm before opening the main door.
Bạn nên vô hiệu hóa hệ thống báo động an ninh trước khi mở cửa chính.