conceal
Nghĩa
- v. che giấu
- v. ẩn nấp
Định nghĩa tiếng Anh
- v. hold back; keep from being perceived by others
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- concealed
- Hiện tại phân từ
- concealing
- Ngôi thứ ba số ít
- conceals
- Quá khứ đơn
- concealed
Câu ví dụ
v. che giấu
He tried to conceal his disappointment with a smile when he lost the game.
Anh ấy cố che giấu sự thất vọng bằng một nụ cười khi thua trận đấu.
v. ẩn nấp
The soldiers managed to conceal themselves in the dense forest until the enemy passed.
Các chiến sĩ đã ẩn nấp thành công trong khu rừng rậm cho đến khi quân địch đi qua.