flagship

Nghĩa

  • n. tàu kỳ hạm, sản phẩm chủ lực

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the chief one of a related group
  • n. the ship that carries the commander of a fleet and flies his flag

Các dạng của từ

Số nhiều
flagships

Câu ví dụ

  1. n. tàu kỳ hạm, sản phẩm chủ lực

    The company is planning to launch its new flagship smartphone next month.

    Công ty đang có kế hoạch ra mắt mẫu điện thoại thông minh chủ lực mới vào tháng sau.