appoint
Nghĩa
- v. bổ nhiệm, chỉ định, quyết định
Định nghĩa tiếng Anh
- v. create and charge with a task or function
- v. assign a duty, responsibility or obligation to
- v. furnish
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- appointed
- Quá khứ đơn
- appointed
- Hiện tại phân từ
- appointing
- Ngôi thứ ba số ít
- appoints
Câu ví dụ
v. bổ nhiệm, chỉ định, quyết định
The board of directors decided to appoint a new manager for the marketing department.
Hội đồng quản trị đã quyết định bổ nhiệm một trưởng phòng mới cho bộ phận tiếp thị.