appoint

Nghĩa

  • v. bổ nhiệm, chỉ định, quyết định

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. create and charge with a task or function
  • v. assign a duty, responsibility or obligation to
  • v. furnish

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
appointed
Quá khứ đơn
appointed
Hiện tại phân từ
appointing
Ngôi thứ ba số ít
appoints

Câu ví dụ

  1. v. bổ nhiệm, chỉ định, quyết định

    The board of directors decided to appoint a new manager for the marketing department.

    Hội đồng quản trị đã quyết định bổ nhiệm một trưởng phòng mới cho bộ phận tiếp thị.