compatibility

Nghĩa

  • n. tính tương thích
  • n. tính hợp nhau

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a feeling of sympathetic understanding
  • n. capability of existing or performing in harmonious or congenial combination

Các dạng của từ

Số nhiều
compatibilities

Câu ví dụ

  1. n. tính tương thích

    You should check the compatibility of this software with your operating system before downloading it.

    Bạn nên kiểm tra tính tương thích của phần mềm này với hệ điều hành của bạn trước khi tải về.

  2. n. tính hợp nhau

    Personality compatibility is very important for a long-lasting and happy marriage.

    Tính hợp nhau về tính cách rất quan trọng đối với một cuộc hôn nhân lâu dài và hạnh phúc.