display
Nghĩa
- n. sự trưng bày
- n. sự hiển thị
- n. màn hình
- v. trưng bày
- v. hiển thị
- v. phô trương
Định nghĩa tiếng Anh
- n. something intended to communicate a particular impression
- n. something shown to the public
- n. a visual representation of something
- n. behavior that makes your feelings public
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- displayed
- Hiện tại phân từ
- displaying
- Ngôi thứ ba số ít
- displays
- Quá khứ đơn
- displayed
Câu ví dụ
n. sự trưng bày
The museum has a wonderful display of ancient jewelry this month.
Bảo tàng có một khu trưng bày trang sức cổ rất tuyệt vời trong tháng này.
n. sự hiển thị
The digital display on the oven shows the remaining cooking time.
Sự hiển thị số trên lò nướng cho biết thời gian nấu còn lại.
n. màn hình
My new smartphone has a large display that makes watching videos enjoyable.
Điện thoại thông minh mới của tôi có màn hình lớn giúp việc xem video rất thích.
v. trưng bày
The local bakery displays fresh cakes and pastries in the window every morning.
Tiệm bánh trong vùng trưng bày bánh ngọt tươi mới ở cửa kính mỗi sáng.
v. hiển thị
The monitor will display an error message if the cable is disconnected.
Màn hình sẽ hiển thị thông báo lỗi nếu dây cáp bị rút ra.
v. phô trương
He likes to display his wealth by wearing expensive designer clothes.
Anh ấy thích phô trương sự giàu có của mình bằng cách mặc quần áo hàng hiệu đắt tiền.