parliament
Nghĩa
- n. nghị viện, quốc hội
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a legislative assembly in certain countries
Các dạng của từ
- Số nhiều
- parliaments
Câu ví dụ
n. nghị viện, quốc hội
The parliament passed a new law to protect the environment yesterday.
Nghị viện đã thông qua một đạo luật mới để bảo vệ môi trường vào ngày hôm qua.