parliament

Nghĩa

  • n. nghị viện, quốc hội

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a legislative assembly in certain countries

Các dạng của từ

Số nhiều
parliaments

Câu ví dụ

  1. n. nghị viện, quốc hội

    The parliament passed a new law to protect the environment yesterday.

    Nghị viện đã thông qua một đạo luật mới để bảo vệ môi trường vào ngày hôm qua.