channel

Nghĩa

  • n. kênh, eo biển
  • n. luồng tàu chạy
  • n. kênh truyền hình
  • vt. hướng vào, đào kênh
  • v. truyền qua kênh, định hướng
  • [计] n. kênh thông tin, băng thông

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a path over which electrical signals can pass
  • n. a passage for water (or other fluids) to flow through
  • n. a deep and relatively narrow body of water (as in a river or a harbor or a strait linking two larger bodies) that allows the best passage for vessels
  • n. (often plural) a means of communication or access

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
channelled
Hiện tại phân từ
channelling
Quá khứ đơn
channelled
Ngôi thứ ba số ít
channels

Câu ví dụ

  1. n. kênh, eo biển

    The English Channel separates southern England from northern France.

    Eo biển Măng-sơ phân cách phía nam nước Anh với phía bắc nước Pháp.

  2. n. luồng tàu chạy

    Ships must stay within the marked channel to avoid running aground in the shallow water.

    Tàu thuyền phải đi đúng trong luồng tàu đã được đánh dấu để tránh bị mắc cạn ở vùng nước nông.

  3. n. kênh truyền hình

    My grandfather usually switches to the news channel at seven o'clock every evening.

    Ông tôi thường chuyển sang kênh truyền hình thời sự vào lúc bảy giờ tối mỗi ngày.

  4. vt. hướng vào, đào kênh

    She tried to channel all her energy into finishing the project on time.

    Cô ấy đã cố gắng hướng toàn bộ năng lượng của mình vào việc hoàn thành dự án đúng hạn.

  5. v. truyền qua kênh, định hướng

    The government channels financial aid to small businesses through local banks.

    Chính phủ định hướng truyền khoản viện trợ tài chính đến các doanh nghiệp nhỏ thông qua các ngân hàng địa phương.

  6. n. [计] n. kênh thông tin, băng thông

    You need a secure communication channel to send sensitive customer data.

    Bạn cần một kênh thông tin bảo mật để gửi dữ liệu nhạy cảm của khách hàng.