duty
Nghĩa
- n. bổn phận, trách nhiệm
- n. thuế
- n. nhiệm vụ, chức vụ
- n. sự tôn kính
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the social force that binds you to the courses of action demanded by that force; every opportunity, an obligation; every possession, a duty"- John D.Rockefeller Jr
- n. work that you are obliged to perform for moral or legal reasons
- n. a government tax on imports or exports
Các dạng của từ
- Số nhiều
- duties
Câu ví dụ
n. bổn phận, trách nhiệm
It is every citizen's duty to report suspicious activities to the local police.
Bổn phận của mỗi công dân là báo cáo các hoạt động khả nghi cho cảnh sát địa phương.
n. thuế
You have to pay an import duty when bringing expensive electronics into the country.
Bạn phải nộp thuế nhập khẩu khi mang các thiết bị điện tử đắt tiền vào trong nước.
n. nhiệm vụ, chức vụ
The manager explained my daily duties during my first week at the new office.
Quản lý đã giải thích các nhiệm vụ hằng ngày của tôi trong tuần đầu tiên ở văn phòng mới.
n. sự tôn kính
In many Asian cultures, children show duty to their parents by caring for them in old age.
Trong nhiều văn hóa châu Á, con cái thể hiện sự tôn kính với cha mẹ bằng cách chăm sóc họ khi về già.