tend
Nghĩa
- v. có xu hướng
- v. chăm sóc
Định nghĩa tiếng Anh
- v. have a tendency or disposition to do or be something; be inclined
- v. have care of or look after
- v. manage or run
Các dạng của từ
- Ngôi thứ ba số ít
- tends
- Quá khứ đơn
- tended
- Quá khứ phân từ
- tended
- Hiện tại phân từ
- tending
Câu ví dụ
v. có xu hướng
People tend to spend more money on shopping during the holiday season.
Mọi người có xu hướng chi tiêu nhiều tiền hơn cho việc mua sắm vào mùa lễ hội.
v. chăm sóc
She loves to tend her small garden every morning before going to work.
Cô ấy thích chăm sóc khu vườn nhỏ của mình mỗi sáng trước khi đi làm.