disgrace

Nghĩa

  • n. sự ô nhục, sự xấu hổ
  • v. làm ô nhục, làm mất mặt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a state of dishonor
  • v. bring shame or dishonor upon
  • v. reduce in worth or character, usually verbally
  • v. damage the reputation of

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
disgraced
Quá khứ phân từ
disgraced
Hiện tại phân từ
disgracing
Ngôi thứ ba số ít
disgraces

Câu ví dụ

  1. n. sự ô nhục, sự xấu hổ

    His dishonest behavior brought disgrace to his family.

    Hành vi không trung thực của anh ấy đã mang lại sự xấu hổ cho gia đình.

  2. v. làm ô nhục, làm mất mặt

    The player disgraced his team by cheating during the final match.

    Cầu thủ đó đã làm mất mặt toàn đội vì gian lận trong trận chung kết.