flex

Nghĩa

  • v. uốn cong
  • v. co cơ
  • n. sự uốn cong

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of flexing
  • v. contract
  • v. exhibit the strength of
  • v. bend a joint

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
flexing
Quá khứ đơn
flexed
Quá khứ phân từ
flexed
Ngôi thứ ba số ít
flexes

Câu ví dụ

  1. v. uốn cong

    You should flex your knees slightly when landing after a high jump.

    Bạn nên uốn cong đầu gối một chút khi đáp đất sau một cú nhảy cao.

  2. v. co cơ

    The bodybuilder loves to flex his muscles in front of the mirror.

    Vận động viên thể hình rất thích co cơ bắp của mình trước gương.

  3. n. sự uốn cong

    The slight flex of the bamboo pole allows it to withstand strong winds.

    Sự uốn cong nhẹ của cây tre giúp nó chịu được những cơn gió mạnh.