flex
Nghĩa
- v. uốn cong
- v. co cơ
- n. sự uốn cong
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of flexing
- v. contract
- v. exhibit the strength of
- v. bend a joint
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- flexing
- Quá khứ đơn
- flexed
- Quá khứ phân từ
- flexed
- Ngôi thứ ba số ít
- flexes
Câu ví dụ
v. uốn cong
You should flex your knees slightly when landing after a high jump.
Bạn nên uốn cong đầu gối một chút khi đáp đất sau một cú nhảy cao.
v. co cơ
The bodybuilder loves to flex his muscles in front of the mirror.
Vận động viên thể hình rất thích co cơ bắp của mình trước gương.
n. sự uốn cong
The slight flex of the bamboo pole allows it to withstand strong winds.
Sự uốn cong nhẹ của cây tre giúp nó chịu được những cơn gió mạnh.