contention

Nghĩa

  • n. sự tranh cãi
  • n. luận điểm
  • n. sự tranh chấp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a point asserted as part of an argument

Các dạng của từ

Số nhiều
contentions

Câu ví dụ

  1. n. sự tranh cãi

    The proposal caused a lot of contention among the team members.

    Đề xuất này đã gây ra nhiều sự tranh cãi giữa các thành viên trong nhóm.

  2. n. luận điểm

    Her main contention is that the government should invest more in green energy.

    Luận điểm chính của cô ấy là chính phủ nên đầu tư nhiều hơn vào năng lượng sạch.

  3. n. sự tranh chấp

    The two neighboring countries have been in contention over the border region for years.

    Hai quốc gia láng giềng đã rơi vào sự tranh chấp khu vực biên giới trong nhiều năm.